Tra cứu thông tin công ty mới 2019Thông tin công ty: Công Ty Cổ Phần Apec Quảng Trị MST: 3200700759

Công Ty Cổ Phần Apec Quảng Trị

Tên tiếng anh:Apec Quang Tri Joint Stock Company
Mã số thuế:3200700759
Địa chỉ:91 Lê Duẫn, Phường Đông Thanh, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Người ĐDPL:Nguyễn Quang Huy
Ngày cấp giấy phép:15/11/2019
Ngành nghề chính:Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Điện thoại: Đang cập nhật...
Email: Đang cập nhật...
Trạng thái:Đang hoạt động
Thông báo thông tin sai

công ty mới, mã số thuế công ty, danh sách công ty 2019, danh sách công ty 2018, tra cứu công ty, 3200700759, apec quang tri joint stock company, quảng trị, thành phố Đông hà, phường Đông thanh, nguyễn quang huy,

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

# Tên ngành Mã ngành
1 Xây dựng nhà các loại 3830 41000
2 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
3 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 4322 43221
4 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí 4322 43222
5 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4322 43290
6 Hoàn thiện công trình xây dựng 4322 43300
7 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4322 43900
8 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610
9 Đại lý 4610 46101
10 Môi giới 4610 46102
11 Đấu giá 4610 46103
12 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719
13 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại 4719 47191
14 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719 47199
15 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh 4719 47210
16 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 0118
18 Trồng rau các loại 0118 01181
19 Trồng đậu các loại 0118 01182
20 Trồng hoa, cây cảnh 0118 01183
21 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm 4931 49311
22 Vận tải hành khách bằng taxi 4931 49312
23 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy 4931 49313
24 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác 4931 49319
25 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
26 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh 4932 49321
27 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu 4932 49329
28 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương 5011
29 Vận tải hành khách ven biển 5011 50111
30 Vận tải hành khách viễn dương 5011 50112
31 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5021
32 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới 5021 50211
33 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 5021 50212
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510
35 Khách sạn 5510 55101
36 Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510 55102
37 Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày 5510 55103
38 Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự 5510 55104
39 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610
40 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống 5610 56101
41 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác 5610 56109
42 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 5610 56210
43 Dịch vụ ăn uống khác 5610 56290
44 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5630
45 Quán rượu, bia, quầy bar 5630 56301
46 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác 5630 56309
47 Xuất bản sách 5630 58110
48 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ 5630 58120
49 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ 5630 58130
50 Hoạt động xuất bản khác 5630 58190
51 Xuất bản phần mềm 5630 58200
52 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
53 Hoạt động kiến trúc 7110 71101
54 Hoạt động đo đạc bản đồ 7110 71102
55 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước 7110 71103
56 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác 7110 71109
57 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7110 71200
58 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 7110 72100
59 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 7110 72200
60 Quảng cáo 7110 73100
61 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 7110 73200
62 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 7110 74100
63 Hoạt động nhiếp ảnh 7110 74200
64 Trồng cây hàng năm khác 0118 01190
65 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
66 Thoát nước 3700 37001
67 Xử lý nước thải 3700 37002
68 Thu gom rác thải không độc hại 3700 38110
69 Thu gom rác thải độc hại 3812
70 Thu gom rác thải y tế 3812 38121
71 Thu gom rác thải độc hại khác 3812 38129
72 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3812 38210
73 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822
74 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế 3822 38221
75 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác 3822 38229
76 Tái chế phế liệu 3830
77 Tái chế phế liệu kim loại 3830 38301
78 Tái chế phế liệu phi kim loại 3830 38302
79 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3830 39000
CONGTYMOI.INFO