Tra cứu thông tin công ty mới 2020Thông tin công ty: Công Ty TNHH 1 Thành Viên Môi Trường - Tkv MST: 5700100425

Công Ty TNHH 1 Thành Viên Môi Trường - Tkv

Tên tiếng anh:CôNG TY MôI TRườNG - TKV
Mã số thuế:5700100425
Địa chỉ:Km 4 đường Trần Phú - Phường Cẩm Thủy - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
Người ĐDPL:Đỗ Xuân Tính
Ngày cấp giấy phép:04/09/1998
Ngành nghề chính:Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Điện thoại: Đăng nhập để xem thông tin
Email: Đang cập nhật...
Trạng thái:Đang cập nhật..
Thông báo thông tin sai

công ty mới, mã số thuế công ty, danh sách công ty 2020, danh sách công ty 2019, tra cứu công ty, 5700100425, (033)3862145, công ty môi trường - tkv, quảng ninh, thành phố cẩm phả, phường cẩm thủy, Đỗ xuân tính, Đỗ văn tú,

NGÀNH NGHỀ KINH DOANH

# Tên ngành Mã ngành
1 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê 6512 68100
2 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
3 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
4 Trồng rừng và chăm sóc rừng 0210
5 Khai thác gỗ 0210 02210
6 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
7 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng 1104
8 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ 1610
9 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 1610 16220
10 Sản xuất sản phẩm chịu lửa 2220 23910
11 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 2220 23920
12 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2394
13 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao 2394 23950
14 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 2394 23960
15 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 2394 23990
16 Sản xuất sắt, thép, gang 2394 24100
17 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 2394 25910
18 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại 2394 25920
19 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn 3250 33110
20 Sửa chữa máy móc, thiết bị 3250 33120
21 Sửa chữa thiết bị điện 3250 33140
22 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 3250 33150
23 Sửa chữa thiết bị khác 3250 33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp 3250 33200
25 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3530 36000
26 Thoát nước và xử lý nước thải 3700
27 Thu gom rác thải không độc hại 3700 38110
28 Thu gom rác thải độc hại 3812
29 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại 3812 38210
30 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822
31 Tái chế phế liệu 3830
32 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 3830 39000
33 Xây dựng nhà các loại 3830 41000
34 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
35 Xây dựng công trình công ích 4210 42200
36 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 4210 42900
37 Lắp đặt hệ thống điện 4210 43210
38 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322
39 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác 4322 43290
40 Hoàn thiện công trình xây dựng 4322 43300
41 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 4322 43900
42 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác 4513 45200
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
44 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661
45 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 4662
46 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
47 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669
48 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932
49 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
50 Vận tải đường ống 4933 49400
51 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
CONGTYMOI.INFO